xuất siêu
Định nghĩa
Danh từ:
- Tình trạng xuất khẩu vượt quá nhập khẩu: "xuất siêu" là trạng thái trong hoạt động thương mại quốc tế, khi giá trị hàng hóa và dịch vụ một quốc gia bán ra nước ngoài (xuất khẩu) lớn hơn giá trị mua từ nước ngoài (nhập khẩu). Đây là một chỉ số kinh tế tích cực, thường được đo lường trong một khoảng thời gian nhất định (tháng, quý, năm).
Động từ:
- Có mức xuất khẩu cao hơn nhập khẩu: dùng để mô tả hành động hoặc kết quả của một nền kinh tế đạt được trạng thái xuất siêu.
- Lưu ý: Dạng động từ ít phổ biến hơn, thường được dùng trong văn bản chuyên ngành.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Năm nay, Việt Nam đạt mức xuất siêu kỷ lục. (Năm nay, giá trị xuất khẩu của Việt Nam vượt xa giá trị nhập khẩu, tạo ra kỷ lục.)
- Xuất siêu giúp cải thiện cán cân thương mại. (Tình trạng xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu góp phần làm cho cán cân thương mại trở nên tích cực.)
Động từ:
- Quốc gia này đã xuất siêu trong suốt ba quý liên tiếp. (Quốc gia này duy trì mức xuất khẩu cao hơn nhập khẩu trong ba quý liên tục.)
Các cách sử dụng nâng cao
"xuất siêu thương mại": cụm từ nhấn mạnh khía cạnh thương mại hàng hóa, không bao gồm dịch vụ.
- Xuất siêu thương mại của ngành dệt may tăng mạnh. (Mức xuất khẩu vượt nhập khẩu trong ngành dệt may tăng đáng kể.)
"xuất siêu dịch vụ": dùng khi đề cập đến thương mại dịch vụ (du lịch, tài chính, vận tải).
- Ngành du lịch góp phần tạo xuất siêu dịch vụ. (Ngành du lịch giúp giá trị dịch vụ xuất khẩu cao hơn nhập khẩu.)
Biến thể và từ gần giống
Nhập siêu (danh từ): tình trạng nhập khẩu vượt quá xuất khẩu — trái nghĩa với xuất siêu.
- Nhập siêu kéo dài có thể gây áp lực lên tỷ giá. (Tình trạng nhập nhiều hơn xuất trong thời gian dài có thể ảnh hưởng đến tỷ giá hối đoái.)
Thặng dư thương mại (danh từ): đồng nghĩa với xuất siêu, thường dùng trong thuật ngữ kinh tế vĩ mô.
- Thặng dư thương mại là dấu hiệu của nền kinh tế cạnh tranh. (Xuất siêu cho thấy nền kinh tế có lợi thế cạnh tranh quốc tế.)
Từ đồng nghĩa
- Thặng dư xuất khẩu: lượng xuất khẩu vượt quá nhập khẩu.
- Cán cân thương mại dương: trạng thái cán cân thương mại có xuất siêu.
Thành ngữ liên quan
- Xuất siêu vàng: tình trạng xuất khẩu vàng nhiều hơn nhập khẩu vàng.
- Quốc gia này có xuất siêu vàng nhờ trữ lượng lớn. (Quốc gia này xuất khẩu vàng nhiều hơn nhập khẩu nhờ nguồn tài nguyên dồi dào.)